Võ Văn Úc

Năm sinh1947
Quê quánHoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 4/1/1971
Nơi hy sinhẤp Plây Bai, H3, Đắc Lắc
Vị trí mộ (214.215) (87-88)03 H3, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1038118]: Lietsi {Họ tên=Võ Văn Úc, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25937, Quê quán=Hoài Hảo- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ấp Plây Bai, H3, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(214.215) (87-88)03 H3, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18541 (số thứ tự 1038118).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Úc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Văn Úc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 4/1/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Triệu Văn Khầu
  2. A Khoong
  3. Đỗ Văn Tăng
  4. Lê Sơn Nam
  5. Phạm Xuân Lâm
  6. Trịnh Văn Đôi
  7. Hán Văn Cầu
  8. Trần Văn Chung
  9. Nguyễn Đức Kháng
  10. Tạ Thanh Bình
  11. Phạm Văn Thực
  12. Phan Văn Hậu
  13. Phạm Văn Thức
  14. Nguyễn Đình Sậu
  15. Đặng Văn Sự