Lê Hải Nam

Năm sinh1950
Quê quánĐại Sơn- Nam lộc- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 13/04/1972
Nơi hy sinhĐường 14, Bắc Kon Tum
Vị trí mộ (12-16)01 quận Đắc Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046306]: Lietsi {Họ tên=Lê Hải Nam, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=13/04/1972, Quê quán=Đại Sơn- Nam lộc- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14, Bắc Kon Tum, Vị trí mộ=(12-16)01 quận Đắc Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26729 (số thứ tự 1046306).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hải Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hải Nam” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Kiên
  2. Ral Lan Huay
  3. Nguyễn Bá Diễm
  4. Trần Văn Hường
  5. Phạm Văn Lầu
  6. Phạm Xuân Hạ
  7. Trần Thế Chanh
  8. Bùi Văn Điệt
  9. Vi Văn Chiếm
  10. Nguyễn Văn Tuyến
  11. Vi Văn Chiến
  12. Nông Văn Tuyến
  13. Trần Văn Nhật
  14. Nguyễn Văn Chiện
  15. Nguyễn Văn Cân
  16. Nguyễn Hữu Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Tuyên
  18. Nguyễn Hùng Minh
  19. Nguyễn Bá Thế
  20. Nguyễn Văn Uyên
  21. Phùng Xuân Nghiêm
  22. Nguyễn Xuân Qui
  23. Đào Xuân Thạch
  24. Phạm Cao Thế
  25. Nguyễn Văn Diễn
  26. Thân Văn Bài
  27. Trịnh Văn Châm
  28. Nguyễn Đình Nghiệm
  29. Phạm Xuân Hoán
  30. Phạm Khắc Bi
  31. Trần Xuân Bảy
  32. Nguyễn Văn Đào
  33. Nguyễn Minh Châu
  34. Lê Văn Đôi
  35. Nguyễn Văn Tường
  36. Nguyễn Văn Quỳnh
  37. Đinh Công Nhân
  38. Nguyễn Trọng Hiền
  39. Nguyễn Xuân Hiền
  40. Nguyễn Trung Tâm
  41. Đào Quang Bình
  42. Nguyễn Văn Vướng
  43. Nguyễn Văn Ý
  44. Nguyễn Văn Bền
  45. Đài Xuân Mền
  46. Nguyễn Phùng Minh
  47. Vi Văn Chiến
  48. Lê Xuân Phú
  49. Võ Văn Kiên
  50. Sầm Văn Phúc
  51. Trần Xuân Nhật
  52. Trần Xuân Nhật