Đào Quang Bình

Năm sinh1933
Quê quánNgô Xá- Quang Lãng- Ân Thi- Hải Hưng
Ngày hy sinh 13/04/1972
Nơi hy sinhViện F320
Vị trí mộ Mộ 5 Z25

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050148]: Lietsi {Họ tên=Đào Quang Bình, Năm sinh=1933, Ngày hy sinh=13/04/1972, Quê quán=Ngô Xá- Quang Lãng- Ân Thi- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện F320, Vị trí mộ=Mộ 5 Z25}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30571 (số thứ tự 1050148).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Quang Bình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Quang Bình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Kiên
  2. Ral Lan Huay
  3. Nguyễn Bá Diễm
  4. Trần Văn Hường
  5. Phạm Văn Lầu
  6. Phạm Xuân Hạ
  7. Trần Thế Chanh
  8. Bùi Văn Điệt
  9. Vi Văn Chiếm
  10. Nguyễn Văn Tuyến
  11. Vi Văn Chiến
  12. Nông Văn Tuyến
  13. Trần Văn Nhật
  14. Nguyễn Văn Chiện
  15. Nguyễn Văn Cân
  16. Nguyễn Hữu Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Tuyên
  18. Nguyễn Hùng Minh
  19. Nguyễn Bá Thế
  20. Nguyễn Văn Uyên
  21. Phùng Xuân Nghiêm
  22. Nguyễn Xuân Qui
  23. Đào Xuân Thạch
  24. Phạm Cao Thế
  25. Nguyễn Văn Diễn
  26. Thân Văn Bài
  27. Trịnh Văn Châm
  28. Nguyễn Đình Nghiệm
  29. Lê Hải Nam
  30. Phạm Xuân Hoán
  31. Phạm Khắc Bi
  32. Trần Xuân Bảy
  33. Nguyễn Văn Đào
  34. Nguyễn Minh Châu
  35. Lê Văn Đôi
  36. Nguyễn Văn Tường
  37. Nguyễn Văn Quỳnh
  38. Đinh Công Nhân
  39. Nguyễn Trọng Hiền
  40. Nguyễn Xuân Hiền
  41. Nguyễn Trung Tâm
  42. Nguyễn Văn Vướng
  43. Nguyễn Văn Ý
  44. Nguyễn Văn Bền
  45. Đài Xuân Mền
  46. Nguyễn Phùng Minh
  47. Vi Văn Chiến
  48. Lê Xuân Phú
  49. Võ Văn Kiên
  50. Sầm Văn Phúc
  51. Trần Xuân Nhật
  52. Trần Xuân Nhật