Phạm Cao Thế

Năm sinh1948
Quê quánLĩnh Mai- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc
Ngày hy sinh 13/04/1972
Nơi hy sinhĐồi 1015
Vị trí mộ (10-99)03 Kon Hơ Jao 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045549]: Lietsi {Họ tên=Phạm Cao Thế, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=13/04/1972, Quê quán=Lĩnh Mai- Quảng Phú- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 1015, Vị trí mộ=(10-99)03 Kon Hơ Jao 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25972 (số thứ tự 1045549).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Cao Thế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Cao Thế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

52 người cùng hy sinh ngày 13/04/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Kiên
  2. Ral Lan Huay
  3. Nguyễn Bá Diễm
  4. Trần Văn Hường
  5. Phạm Văn Lầu
  6. Phạm Xuân Hạ
  7. Trần Thế Chanh
  8. Bùi Văn Điệt
  9. Vi Văn Chiếm
  10. Nguyễn Văn Tuyến
  11. Vi Văn Chiến
  12. Nông Văn Tuyến
  13. Trần Văn Nhật
  14. Nguyễn Văn Chiện
  15. Nguyễn Văn Cân
  16. Nguyễn Hữu Tĩnh
  17. Nguyễn Văn Tuyên
  18. Nguyễn Hùng Minh
  19. Nguyễn Bá Thế
  20. Nguyễn Văn Uyên
  21. Phùng Xuân Nghiêm
  22. Nguyễn Xuân Qui
  23. Đào Xuân Thạch
  24. Nguyễn Văn Diễn
  25. Thân Văn Bài
  26. Trịnh Văn Châm
  27. Nguyễn Đình Nghiệm
  28. Lê Hải Nam
  29. Phạm Xuân Hoán
  30. Phạm Khắc Bi
  31. Trần Xuân Bảy
  32. Nguyễn Văn Đào
  33. Nguyễn Minh Châu
  34. Lê Văn Đôi
  35. Nguyễn Văn Tường
  36. Nguyễn Văn Quỳnh
  37. Đinh Công Nhân
  38. Nguyễn Trọng Hiền
  39. Nguyễn Xuân Hiền
  40. Nguyễn Trung Tâm
  41. Đào Quang Bình
  42. Nguyễn Văn Vướng
  43. Nguyễn Văn Ý
  44. Nguyễn Văn Bền
  45. Đài Xuân Mền
  46. Nguyễn Phùng Minh
  47. Vi Văn Chiến
  48. Lê Xuân Phú
  49. Võ Văn Kiên
  50. Sầm Văn Phúc
  51. Trần Xuân Nhật
  52. Trần Xuân Nhật