Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

21 người khớp “Lê Hồng Tư” trong 95 danh sách

  1. Lê Hồng Tư 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 02/04/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Hồng Tư 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Thôn Đông, Quang Bình, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1972 Hàng 58; Ô 4; Số 1029; Khối 0 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Đan Nê, Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66 Hy sinh: 04/04/1966 Xem đầy đủ →
  4. Lê Hồng Tư C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 04/4/1966 Xem đầy đủ →
  5. Lê Hồng Tư E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1938 · Vĩ Khánh, Liêm Túc, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Vị Khách - Liêm Túc - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/7/1969 Xem đầy đủ →
  7. Lê Hồng Tư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đan Nê - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1966 Xem đầy đủ →
  8. Lê Hồng Tư (Tứ) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vĩnh Phú Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đan Nê- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1966 Xóm 5 C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  11. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Vĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 12/7/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
  12. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/2/1972 Xem đầy đủ →
  13. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thôn Đông- Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/8/1972 (90-22) xã Phường Quí Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  15. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kiến- Văn Giang- Hy sinh: 31/5/1974 Xem đầy đủ →
  16. Lê Hồng Từ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Gia Lộc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thọ Ninh- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Hồng Tư (Tứ) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 1980 Xem đầy đủ →
  19. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  20. Lê Hồng Tư Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
  21. Lê Hồng Tư DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1950 · Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình Hy sinh: 08/6/1972 420 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu