Lê Hồng Tư

Năm sinh1938
Quê quánVĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/7/1969
Nơi hy sinh804 Đức Lập
Vị trí mộ (80-72)02 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032489]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Tư, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Vĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=804 Đức Lập, Vị trí mộ=(80-72)02 Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12912 (số thứ tự 1032489).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Dong sinh 1948 · Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
  2. Lê Viết Đồng sinh 1950 · Thọ Xuân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Quang Thùy sinh 1945 · Xóm 3- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  4. Nguyễn Thanh Dân sinh 1935 · Phú Lão- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Đặng Văn Ngân sinh 1947 · Xóm Trung- An Lục- Lục Yên- Yên Bái
  6. Nguyễn Ngọc Dư sinh 1937 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  7. Đàm Ích Tỵ Tân Minh- Đa Phúc-