Hà Văn Dong

Năm sinh1948
Quê quánQuảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 12/7/1969
Nơi hy sinhĐồi 804 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1032769]: Lietsi {Họ tên=Hà Văn Dong, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=25396, Quê quán=Quảng Thuận- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 804 Đức Lập, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13192 (số thứ tự 1032769).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hà Văn Dong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hà Văn Dong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/7/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Hồng Tư sinh 1938 · Vĩ Khánh- Liêm Túc- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Lê Viết Đồng sinh 1950 · Thọ Xuân- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  3. Nguyễn Quang Thùy sinh 1945 · Xóm 3- Đại Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  4. Nguyễn Thanh Dân sinh 1935 · Phú Lão- Tam Phúc- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  5. Đặng Văn Ngân sinh 1947 · Xóm Trung- An Lục- Lục Yên- Yên Bái
  6. Nguyễn Ngọc Dư sinh 1937 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
  7. Đàm Ích Tỵ Tân Minh- Đa Phúc-