Lê Hồng Tư
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Thắng, Triệu Sơn, Thanh Hóa |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: C10 D6 E52 F320) |
| Cấp bậc | Hạ sỹ |
| Chức vụ | A trưởng |
| Nhập ngũ | 12/1969 |
| Đi B | 12/1971 |
| Ngày hy sinh | 02/04/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Chiến đấu bị bom |
| Nơi hy sinh | Đồi 1049 |
| Nơi mai táng ban đầu | Mất xác Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 80 (số thứ tự 79).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 02/04/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Xuân Phú sinh 1949 · Hải Long, Hải Hậu, Nam Hà · Thượng sỹ · c10 d6 E52 F320 · mất xác
- Đinh Xuân Cầu sinh 1953 · Lâm Xa, Bá Thước, Thanh Hóa · Binh nhất · C9 D6 E52 F320 · ,
- Vũ Văn Thuận sinh 1951 · Thiệu Hòa, Thiệu Hóa, Thanh Hóa · Binh nhất · C10 D6 E52 F320 · Mất xác
- Vũ Đức Thành sinh 1950 · Sơn Trung, Thái Mỹ, Thái Thụy, Thái Bình · Binh nhất · Dbộ D16 F320 · (03-08)07 Kon Tum 1/50000