Lê Hồng Tư
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình |
| Cấp bậc | B1CS |
| Ngày hy sinh | 08/6/1972 |
| Vị trí mộ | 420 |
Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 483 (số thứ tự 480).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Tư” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 08/6/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Duy Huynh sinh 1946 · Văn Thành ,Yên Thành Nghệ An · B1CS · C3-D16-E54-F320
- Ngô Đức Hội sinh 1954 · Tân Hưng, Phổ Yên Bắc Thái · B1CS · C1D37F10
- Trương Xuân Báo sinh 1949 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp Nghệ An · Trung đội trưởng · C5-D16-E5-F320
- Trương Văn Phúc sinh 1953 · Ngọc Khê, Ngọc Lạc Thanh Hoá · B1CS
- Bế Văn Tố sinh 1953 · Triệu Ân, Quảng Hà Cao Bằng · Binh nhất, chiến sĩ · C3D19KT
- Trương Văn Trấn sinh 1948 · Thọ Hợp ,Quỳnh Hợp, Nghệ An · Tr/sĩ CF · C3D16E54
- Nguyễn Văn Hắc sinh 1953 · Yên Nam, Duy Tiễn, Hà Nam · B1CS · C3D16 E54
- Phạm Văn Huy sinh 1953 · Hồng Phong,Mỹ Hào, Hải Hưng · B1CS · C13D16E54
- Nguyễn Cảnh Nghi sinh 1952 · Nghi Diễn , Nghi Lộc, Nghệ An · B1Y sĩ