Ngô Đức Hội

Năm sinh1954
Quê quánTân Hưng, Phổ Yên Bắc Thái
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C1D37F10)
Cấp bậcB1CS
Ngày hy sinh 08/6/1972
Vị trí mộ 52

Nguồn: DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 67 (số thứ tự 64).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đức Hội” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đức Hội” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 08/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Duy Huynh sinh 1946 · Văn Thành ,Yên Thành Nghệ An · B1CS · C3-D16-E54-F320
  2. Trương Xuân Báo sinh 1949 · Thọ Hợp, Quỳ Hợp Nghệ An · Trung đội trưởng · C5-D16-E5-F320
  3. Trương Văn Phúc sinh 1953 · Ngọc Khê, Ngọc Lạc Thanh Hoá · B1CS
  4. Bế Văn Tố sinh 1953 · Triệu Ân, Quảng Hà Cao Bằng · Binh nhất, chiến sĩ · C3D19KT
  5. Trương Văn Trấn sinh 1948 · Thọ Hợp ,Quỳnh Hợp, Nghệ An · Tr/sĩ CF · C3D16E54
  6. Nguyễn Văn Hắc sinh 1953 · Yên Nam, Duy Tiễn, Hà Nam · B1CS · C3D16 E54
  7. Phạm Văn Huy sinh 1953 · Hồng Phong,Mỹ Hào, Hải Hưng · B1CS · C13D16E54
  8. Nguyễn Cảnh Nghi sinh 1952 · Nghi Diễn , Nghi Lộc, Nghệ An · B1Y sĩ
  9. Lê Hồng Tư sinh 1950 · Quảng Bình, Kiến Xương, Thái Bình · B1CS