Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

76 người khớp “Lê Đình Đỉnh” trong 53 danh sách · trang 2/3

  1. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thọ Ngọc- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Đắc Tô Xem đầy đủ →
  2. Lê Hữu Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Huy- Cẩm Xuyên Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  3. Lê Công Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · xóm 5- Khánh Mậu- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/05/1967 Trận địa Chư Pa Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hành Phước- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm Thắng- Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 24/09/1968 Đức Lập, Quảng Đức Xem đầy đủ →
  6. Lê Hồng Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Mỹ- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/6/1968 Xã E1, H5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  7. Lê Kim Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Trạm Thản- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1969 Đông bắc làng Rét B3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  8. Lê Xuân Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khu 5- thị xã Yên Bái Hy sinh: 22/10/1969 Làng Muôn H4 Xem đầy đủ →
  9. Lê Quang Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Tiên- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  10. Lê Minh Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 (104-108)05 06 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Hòa Tân- Duy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 22/04/1972 (13-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bích Lâm- Quang Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 19/06/1974 (96-16)07 08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  13. Lê Xuân Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Kim Xá- Vĩnh Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/2/1975 Viện 103 Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hoằng Phong- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1975 (001-841) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Trà Mật- Văn Lung- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 9/4/1972 (19-33)09 mộ 14 Xem đầy đủ →
  16. Lê Thế Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mộ Hạ- Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1975 (03-76)07 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/10/1978 mộ 10 hàng 17, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  18. Lê Viết Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quảng Ninh- Quảng Xương- Thanh Hóa mộ 369 hàng 10, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  19. Lê Minh Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Giao Thịnh Giao thuy- nam hà Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
  20. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công Đính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Định Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  22. Lê Đình Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Phú Thọ- Trần Phú- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  23. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/12/1970 Xem đầy đủ →
  24. Lê Duy Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trung Thành- Phổ Yên- Hy sinh: 27/2/1970 Xem đầy đủ →
  25. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Hồng Dĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  27. Lê Hồng Đỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạng Phong- Nho Quan- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Kim Định Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Lương Lố- Thanh Ba- Hy sinh: 17/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Dính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hiệp- Ba Tri- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Đinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dinh Điều- Hà Tiên- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.