Lê Hồng Đỉnh
| Quê quán | Lạng Phong- Nho Quan- |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 23/8/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1061846]: Lietsi {Họ tên=Lê Hồng Đỉnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/8/1968, Quê quán=Lạng Phong- Nho Quan-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6270 (số thứ tự 1061846).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Hồng Đỉnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Lê Hồng Đỉnh” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 23/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Xuân Tư
- Đinh Quang Đắc
- Đinh Quang Hạp
- Đinh Quang Thiệm
- Đinh Tiến Ngụ
- Đinh Văn Buôn
- Đinh Văn Uông
- Đinh Văn Vuông
- Đỗ Dũy Tiên
- Đỗ Mạnh Khôi
- Đỗ Văn Mộc
- Đỗ Xuân Thủy
- Đoàn Văn Lặng
- Đoàn Xuân Huệ
- Đồng Phương Thứ
- Dương Phú Bế
- Hà Minh Hòa
- Hoàng Quốc Lộc
- Hoàng Quốc Lộc
- Hoàng Văn Đẩu
- Hoàng Văn Đẩu
- Hoàng Văn Nghi
- Hoàng Văn Nghi
- Hoàng Văn Thai
- Hoàng Văn Thai
- Hoàng Văn Thái
- Hoàng Văn Vinh
- Hoàng Xuân Vinh
- Lâm Văn Uyền
- Lăng Văn Hiện
- Lăng Văn Hiệu
- Lăng Văn Hiệu
- Lê Bá Nhâm
- Lê Bá Nhâm
- Lê Đăng Hóa
- Lê Đăng Hóa
- Lê Đình Hùng
- Lê Đình Hùng
- Lê Đình Tiêu
- Lê Đình Tiêu
- Lê Đức Kích
- Lê Đức Kích
- Lê Hồng Dĩnh
- Lê Hồng Dĩnh
- Lê Huy Tập
- Lê Huy Tập
- Lê Văn Diễn
- Lê Văn Duyễn
- Lê Văn Huy
- Lê Văn Phiếu
- Lê Văn Phiếu
- Lê Văn Thư
- Lê Văn Thư
- Lê Xuân Lợi
- Lê Xuân Lợi
- Lưu Phùng Hưng
- Lưu Phùng Hưng
- Lưu Văn Danh
- Lưu Văn Danh
- Lưu Văn Doanh