Lưu Phùng Hưng

Quê quánNga Thắng- Nga Sơn-
Ngày hy sinh 23/8/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1064866]: Lietsi {Họ tên=Lưu Phùng Hưng, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/8/1968, Quê quán=Nga Thắng- Nga Sơn-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9290 (số thứ tự 1064866).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lưu Phùng Hưng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lưu Phùng Hưng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Xuân Tư
  2. Đinh Quang Đắc
  3. Đinh Quang Hạp
  4. Đinh Quang Thiệm
  5. Đinh Tiến Ngụ
  6. Đinh Văn Buôn
  7. Đinh Văn Uông
  8. Đinh Văn Vuông
  9. Đỗ Dũy Tiên
  10. Đỗ Mạnh Khôi
  11. Đỗ Văn Mộc
  12. Đỗ Xuân Thủy
  13. Đoàn Văn Lặng
  14. Đoàn Xuân Huệ
  15. Đồng Phương Thứ
  16. Dương Phú Bế
  17. Hà Minh Hòa
  18. Hoàng Quốc Lộc
  19. Hoàng Quốc Lộc
  20. Hoàng Văn Đẩu
  21. Hoàng Văn Đẩu
  22. Hoàng Văn Nghi
  23. Hoàng Văn Nghi
  24. Hoàng Văn Thai
  25. Hoàng Văn Thai
  26. Hoàng Văn Thái
  27. Hoàng Văn Vinh
  28. Hoàng Xuân Vinh
  29. Lâm Văn Uyền
  30. Lăng Văn Hiện
  31. Lăng Văn Hiệu
  32. Lăng Văn Hiệu
  33. Lê Bá Nhâm
  34. Lê Bá Nhâm
  35. Lê Đăng Hóa
  36. Lê Đăng Hóa
  37. Lê Đình Hùng
  38. Lê Đình Hùng
  39. Lê Đình Tiêu
  40. Lê Đình Tiêu
  41. Lê Đức Kích
  42. Lê Đức Kích
  43. Lê Hồng Dĩnh
  44. Lê Hồng Dĩnh
  45. Lê Hồng Đỉnh
  46. Lê Huy Tập
  47. Lê Huy Tập
  48. Lê Văn Diễn
  49. Lê Văn Duyễn
  50. Lê Văn Huy
  51. Lê Văn Phiếu
  52. Lê Văn Phiếu
  53. Lê Văn Thư
  54. Lê Văn Thư
  55. Lê Xuân Lợi
  56. Lê Xuân Lợi
  57. Lưu Phùng Hưng
  58. Lưu Văn Danh
  59. Lưu Văn Danh
  60. Lưu Văn Doanh