Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

42 người khớp “Lê Ân” trong 53 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Công An E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Lam Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400, Trung đội 3 Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Bình Long - Hòa An - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Lê Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đoàn Viên - Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
  4. Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tiên Nội - Duy Tiên - Nam Hà Xem đầy đủ →
  5. Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 20/7/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lê Ân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
  7. Lê Thanh An Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Ấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  9. Từ Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình TRị Thiên Hy sinh: 13/3/1979 Xem đầy đủ →
  10. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  11. Lê Danh An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 Hy sinh: 7/1979 Xem đầy đủ →
  12. Lê An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/3/1966 Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Ân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  15. Lê Ngọc An Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hải Cát, Triệu Hải Hy sinh: 16/3/1979 Xem đầy đủ →
  16. Lê Duy An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lam Dương- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1966 Nghĩa trang F10, đường 19 B Xem đầy đủ →
  17. Lê Văn Ấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đông Hoà- Trung Hoà- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/6/1967 Gần đường Thồ Xem đầy đủ →
  18. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh Hy sinh: 6/1/1968 F6 Ngọc Hồi Plei cần Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Cẩm Chế- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 19/09/1968 Vùng kho C48, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  20. Lê Trọng An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Phúc- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/10/1970 (81-07)09 Mỹ Thạch 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lê Công An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 23/03/1972 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm Bắc- Khánh Lợi- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 17/02/1973 (43.620-89.760) Bản Bia Bio Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn An Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Bình Long- Hòa An- Cao Lạng Hy sinh: 21/12/1977 Mộ 10, hàng 5, nt 1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Lê Công An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vũ Hợp- Vũ Tiên- Hy sinh: 5/1/1968 Xem đầy đủ →
  25. Lê Minh Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Phú- Giồng Trôm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
  26. Lê Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  27. Lê Ngọc Ẩn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân An Hội- Củ Chi- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  28. Lê Phong Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sàng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  29. Lê Phóng Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Làng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Lê Phóng Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sàng Thượng- Võ Nhai- Hy sinh: 8/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.