Lê Công An

Năm sinh1951
Quê quánLam Sơn- Đô Lương- Nghệ An
Ngày hy sinh 23/03/1972
Trường hợp hy sinhMất xác
Nơi hy sinhĐường 14 Kon Tum

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039802]: Lietsi {Họ tên=Lê Công An, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/03/1972, Quê quán=Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 Kon Tum, Vị trí mộ=Mất xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20225 (số thứ tự 1039802).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Công An” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Công An” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Táp
  2. Đinh Ngơn
  3. Y Đôn
  4. Lê Đình Hải
  5. Chu Đình Tạ
  6. Lê Văn Phượng
  7. Lương Chí Thắng
  8. Nguyễn Trung Phú
  9. Hồ Đình Tiến
  10. Hoàng Văn Minh
  11. Phùng Văn Chung
  12. Vũ Văn Kính
  13. Nguyễn Tiên Dung