Hoàng Văn Minh

Năm sinh1937
Quê quánHợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 23/03/1972
Nơi hy sinhKon trang lã, bắc Kon tum
Vị trí mộ (22-17)03 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1048438]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Văn Minh, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=23/03/1972, Quê quán=Hợp Châu- Huy Cương- Lâm Thao-Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Kon trang lã, bắc Kon tum, Vị trí mộ=(22-17)03 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28861 (số thứ tự 1048438).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Văn Minh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Văn Minh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Táp
  2. Đinh Ngơn
  3. Y Đôn
  4. Lê Công An
  5. Lê Đình Hải
  6. Chu Đình Tạ
  7. Lê Văn Phượng
  8. Lương Chí Thắng
  9. Nguyễn Trung Phú
  10. Hồ Đình Tiến
  11. Phùng Văn Chung
  12. Vũ Văn Kính
  13. Nguyễn Tiên Dung