Chu Đình Tạ

Năm sinh1951
Quê quánXích Ngọc- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 23/03/1972
Nơi hy sinhNgọc Tô Ba
Vị trí mộ (06-95)09 mộ 5 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040562]: Lietsi {Họ tên=Chu Đình Tạ, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=23/03/1972, Quê quán=Xích Ngọc- Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Tô Ba, Vị trí mộ=(06-95)09 mộ 5 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20985 (số thứ tự 1040562).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Chu Đình Tạ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Chu Đình Tạ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

13 người cùng hy sinh ngày 23/03/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Táp
  2. Đinh Ngơn
  3. Y Đôn
  4. Lê Công An
  5. Lê Đình Hải
  6. Lê Văn Phượng
  7. Lương Chí Thắng
  8. Nguyễn Trung Phú
  9. Hồ Đình Tiến
  10. Hoàng Văn Minh
  11. Phùng Văn Chung
  12. Vũ Văn Kính
  13. Nguyễn Tiên Dung