Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

305 người khớp “Kiêu” trong 53 danh sách · trang 1/11

  1. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Ninh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HC, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Văn Đường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Duy Minh - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: HCE, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  3. Kiều Duy Hiệu 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1945 · Sen Chiểu, Phúc Thọ, Hà Tây Đơn vị: C9 D9 bộ binh, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 03/03/1971 Xem đầy đủ →
  4. Kiều Duy Lương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1939 · Tiền Lệ, Tiên Yên, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
  5. Kiều Văn Quân 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Quan Hạ, Văn Lý, Lý Nhân, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 4; Ô 1; Số 80; Khối 0 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0 Xem đầy đủ →
  7. Đỗ Tiến Kiều (Kiền) 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1936 · Minh Nghĩa, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 7 E66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Quang Hợp C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Thành Công, Tiên Sơn, Hà Bắc Đơn vị: Đoàn 304 Hy sinh: 11/06/1966 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Trọng Kiểu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1930 · Phú Đăng, Trường Ninh, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 10/09/1966 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Xuân Thức (Thuế) C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Xuân Thuế C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đại Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  12. Kiều Xuân Thức C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1949 · Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đoàn 3074 Hy sinh: 10/07/1971 Xem đầy đủ →
  13. Kiều Hồng Cầm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Hồng Cầm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Lê Hồ, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: d631 (c9) B3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Kiều E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1937 · Thái Đức, Thiệu Hưng, Thanh Hóa Đơn vị: C2 K32 C30 Hy sinh: 16/3/1972 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Thanh Ba E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thọ Vực, Đội Bình, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Kiêu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 16/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Việt Hồng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Mê Linh, Yên Lãng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hy sinh: 31/03/1975 Hàng 11; Ô 2; Số 102; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Lê Ngọc Kiêu E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1944 · An Phú, Mỹ Đức, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
  20. Kiều Văn Đào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Thanh Lãng - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1967 Xem đầy đủ →
  21. Đinh Trọng Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tam Đa - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1968 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Văn Phùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Yên Hòa - Yên Nữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1971 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Văn Căn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lưu Giao - Tương Lĩnh - Kim Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  24. Kiều Cao Sắc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đồng Tiến - Đại Đồng - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  25. Kiều Việt Hồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Cường - Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1975 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Đình Thọ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Số Nhà 12 - Phan Đình Phùng - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  27. Triệu Xuân Kiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1978 Xem đầy đủ →
  28. Kiều Văn Thủng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Tượng Lĩnh - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/07/1978 Xem đầy đủ →
  29. Bùi Văn Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Liên Nhũ - Lục Yên - Hoàng Liên Sơn Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/9/1979 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Tất Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Trung - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1979 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.