Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

305 người khớp “Kiêu” trong 53 danh sách · trang 2/11

  1. Kiều Văn Ca Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tam Hưng - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  2. Kiều Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Kho - Đông Triệu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hoa Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thanh Lý - Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Vận tải, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Viết Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lan Thịnh - Hoằng Phú - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1969 Xem đầy đủ →
  5. Mai Đình Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Minh Hùng - Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95 ,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1970 Xem đầy đủ →
  6. Kiều Trọng An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  7. Kiều Xuân Bút Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Ngoại Hoàng - Lưu Hoàng - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  8. Kiều Xuân An Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Đông Mai - Nguyễn Huệ - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1973 Xem đầy đủ →
  9. Kiều Văn Bán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Y - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/09/1978 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Duy Lương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Tiền Lệ - Tiền Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/12/1965 Xem đầy đủ →
  11. Kiều Đình Cưởng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bạch Tuyết - Hùng Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
  12. Đàm Văn Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 1 - Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1968 Xem đầy đủ →
  13. Kiều Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hội Xá - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/08/1968 Xem đầy đủ →
  14. Kiều Văn Bốn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Yên Phương - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Kiều Duy Hiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sen Chiêu - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Kiều Ngọc Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/5/1971 Xem đầy đủ →
  17. Kiều Cao Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Xóm Hội - Yên Trung - Lương Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  18. Kiều Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Lê Xuân Kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Nhạc Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  20. Trần Văn Kiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lực Điền - Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Quang kiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nậm Nhũng - Dũng Lâm - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1978 Xem đầy đủ →
  22. Kiều Xuân Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đa Hạ - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  23. Kiều Đức Hảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · An Tường - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1978 Xem đầy đủ →
  24. Kiều Văn Vững Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Duy Minh - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1978 Xem đầy đủ →
  25. Kiều Trung Nghiêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thanh Đặng - Minh Hải - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
  26. Kiều Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lưu Giao - Tương Lĩnh - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
  27. Vũ Văn Kiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1968 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1988 Xem đầy đủ →
  28. Hoàng Trọng Kiểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1930 · Phú Đăng - Trường Minh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/9/1966 Xem đầy đủ →
  29. Lim Thị Kiều Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  30. Đỗ Văn Kiều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 25/12/1978 1920 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.