Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 12/23

  1. Trương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 91 Yên Phụ- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 16/05/1968 Tây Bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  2. Lê Quang Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Hội- Thạch Bàn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 29/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Quang Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tịch Duệ- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 22/08/1968 Xem đầy đủ →
  4. Lê Duy Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Thanh- Vĩnh Ngọc- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 28/09/1968 Cách suối Đá 30' đường trục đi làng Mùi Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Kỳ Hải- Kỳ Anh Hy sinh: 2/1/1968 Thị xã Ban Mê Thuột Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Thắng- Thị xã Hy sinh: 3/10/1968 Đông bắc ma Sút Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Yên Dương- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1968 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Thái Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ninh Phong- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
  10. Vũ Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đồng Tân- Sơn Hà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Cao điểm 1042 Tây Đắk Tô Xem đầy đủ →
  11. Đặng Khánh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Thế Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hiệp Thuận- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 13/05/1968 Tây bắc Chư Pa Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Dong- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 15/05/1968 H14, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Kim Thư- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 23/11/1968 Cách làng Sinh hướng Ba Bỉ 30' Xem đầy đủ →
  15. Lưu Hữu Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Thanh Bình- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 3/7/1968 Gần T30- C09, BTTrung, đông Chư Pa Xem đầy đủ →
  16. Mai Khánh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 10/6/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  17. Lương Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Bá- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 27/01/1969 (93-68) Plei Deigo Xem đầy đủ →
  18. Vũ Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vườn Chay- Tiền An- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 19/01/1969 Trạm trực T5 = T6 cách T6 1giờ30 Phút Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Ngọc- Lộc Tân- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 19/09/1969 Khu vực h4 Phước Long Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hảo Thôn- Hoằng Quý- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 26/06/1969 T9 đường dây K16 Xem đầy đủ →
  21. Mai Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lâm Sơn- Lãng Sơn- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1969 Bắc làng Mun H4 Xem đầy đủ →
  22. Lương Đình Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bân Luơng- Yên Bình- Yên Bái Hy sinh: 3/12/1969 Đơn vị ban an táng Xem đầy đủ →
  23. Hoàng Khánh Tạo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Xuân- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 3/7/1969 (15-15) Kông Hơ Nông Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khánh Nho Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/4/1969 Viện 1, mộ 2 Xem đầy đủ →
  25. Trần Khánh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Kênh Hạ- Liên Khê- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 5/12/1969 (22-94)01 cao điểm 824 Xem đầy đủ →
  26. Lộc Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đức Lượng- Đại Từ Hy sinh: 12/1/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Trương Khánh Phượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tây- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 9/6/1970 Làng Pa Đơn (Strung Treng) Xem đầy đủ →
  28. Lương Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lãnh Trì- Mộc Nam- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/11/1970 (46-53)04 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Chu Đăng- Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 8/5/1970 Số 7 chùa khu 2, thị xã Stung Cheng, Campuchia Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Khệ- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.