Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 13/23

  1. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Khê- Minh Đức- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1970 Xem đầy đủ →
  2. Vũ Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Ninh- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1970 (14-96)04 Stung Cheng (Miên) 1/100000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Bình- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 Phía Tây Ấp Làng Ó cách 200m Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cao Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1970 (85-34)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  5. Hoàng Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Văn Luông- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 (89-38)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Ký Phú- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 11/10/1971 Nghĩa địa Đắc Lý 1, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phi Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · An Khánh- Đại Từ Hy sinh: 23/06/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Bùi Khánh Mão Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Lạc (Nam Lộc)- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/10/1971 (10-82)09 K5 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quỳnh Lưu- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 23/11/1971 (92-02)04 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Công Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1931 · Thái Hồng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 13/11/1971 Buôn K62 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/05/1971 (12-84)02 làng Quái K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  12. Phạm Ngoc Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 85- Khu xã tắc- Yhị Xã Hy sinh: 26/04/1971 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
  13. Mai Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nông trường Bình Minh- Ninh Bình Hy sinh: 16/05/1971 Croong làng mông Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Thế Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Tảo Dương Văn- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 11/6/1971 (24-65)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Mai Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Khuân- Phục Linh- Đại Từ Hy sinh: 11/1/1972 (24-79)04 m1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tiền Phong- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/05/1972 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Khánh Thường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · 30b khu bao động- Đồng Tháp- Nam Định Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thịnh Đại- Đại Cương- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 14/04/1972 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Khắc Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nga Hoàng- Tân Dân- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 12/6/1972 (98-15)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Hồng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn nghiện- Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 16/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quang phục- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 14/06/1972 (40-96)08 Bản đồ Mang Bút Xem đầy đủ →
  22. Phạm Gia Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hòa Bình- Thanh Bình- Thanh Hà- Hải Phòng Hy sinh: 5/2/1972 (20-08)05 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tân Phúc- Hưng Đồng- Thành Vinh- Nghệ An Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Khánh Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khánh Tiến- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 16/07/1972 (54-44) Xá D27 F320 Plum Bốc 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Đặng Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Quyết Thắng- Vũ Thắng- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  26. Hà Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · An Đỗ- Cẩm Châu- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 27/12/1972 (94-22)05 Xem đầy đủ →
  27. Hồ Sỹ Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Xuân Lan- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1972 (06-01)09 Tây bắc 1049 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Bùi Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hòa Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  29. Vũ Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vĩnh Hưng- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thanh Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.