Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
681 người khớp “Khánh” trong 53 danh sách · trang 11/23
- Nguyễn Đình Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiến Bộ- Hòa Bình- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 8/5/1967 Đông ấp Đắc Siêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Toàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Đặng Tiến Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Chí Cường- Hà Sơn- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 27/09/1967 Phía tây H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Lộc- Phú Thọ- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang Công Bình, T1 C02 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Thái- Thọ Nam (Phúc Thọ)- Hà Tây Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đội Cấn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hương Thịnh- Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Kiều Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/12/1967 Xem đầy đủ →
- Hoàng Công Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Đức- Khánh Thành- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1967 Đông sông Bô Cô, khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lữ Phong- Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 11/8/1967 (14-882) Cao điểm 890 Do Lang Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Gia Phong- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Hữu Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phong Vân- Quang Cừ- Hà Tây Hy sinh: 20/06/1967 Gần trạm xá E40 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Nhân Lý- Minh Hải- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/07/1967 Tây nam Đức Cơ Xem đầy đủ →
- Nông Khánh Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Phong- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 19/08/1968 Đoạn đường Voi bắc bản Đôn Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 14/06/1968 Huyện 6, Đăk Lăk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Ngọc Nham- Ngọc Tân- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Công Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bình Dương- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 27/10/1968 Tại Q7 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · 15 Trần Nguyên Hãn- Hải Phòng Hy sinh: 15/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Khánh Vấn (Vào) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phương Lưu- Đông Hải- Hải An- Hải Phòng Hy sinh: 29/08/1968 Tây Nam Đức Lập Xem đầy đủ →
- Võ Hải Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- A Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Làng Đak Ga- Đak Nú- H40- Kon Tum Hy sinh: 13/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Khánh Hòa- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 (81-18)02 nghĩa trang số 8 tọa độ 1/100000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Nam Hồng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 2/4/1968 Cách Đồi Chư Cố 2km h6 Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phan Đức Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Điện An- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
- Bùi Khắc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bạch Đằng- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 21/08/1968 Đông nam đồi 1142 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thiệu Dương- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Bùi Trọng Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Dân Hạ (Dân Lục)- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 24/03/1968 Sông Mai Hòa, h6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thiệu Thịnh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 13/03/1968 Đường 14 B1 Huyện 4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khánh Dư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Lan- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.