Võ Hải Khanh

Quê quánĐại Lâm- An Hải- Hải Phòng
Ngày hy sinh 23/08/1968
Trường hợp hy sinhMất tích
Nơi hy sinhĐức Lập, Quảng Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028879]: Lietsi {Họ tên=Võ Hải Khanh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=23/08/1968, Quê quán=Đại Lâm- An Hải- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Mất tích}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9302 (số thứ tự 1028879).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Hải Khanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Hải Khanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 23/08/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hà Văn Cửu
  2. Lý Văn Thiện
  3. Ma Viết Viên
  4. Lâm Văn Uyển
  5. Đỗ Văn Thành
  6. Nguyễn Minh Trọng
  7. Phạm Mạnh Tường
  8. Trần Ngọc Thức
  9. Trần Đức Thống
  10. Vũ Khắc Thượng
  11. Bùi Văn Kiển
  12. Vũ Đức Hồng
  13. Đỗ Mạnh Khôi
  14. Trần Văn Liên
  15. Phạm Thanh Liêm
  16. Phạm Đức Minh
  17. Bùi Văn Lưu
  18. Trần Văn Mừu (Mùi)
  19. Nguyễn Ngọc Lan
  20. Trịnh Minh Hợi
  21. Vũ Văn Lấn
  22. Lại Quang Trung
  23. Vũ Văn Sâm
  24. Mai Quang Hiển
  25. Hoàng Văn Nèn
  26. Phạm Văn Nèn
  27. Lê Văn Trung
  28. Nguyễn Văn Nhật
  29. Nguyễn Văn Khánh
  30. Nguyễn Văn Hiển
  31. Phạm Quang Độ
  32. Nguyễn Văn Thanh
  33. Nguyễn Văn Thái
  34. Nguyễn Văn Lệ
  35. Vũ Xuân Hiễu
  36. Tăng Văn Dinh
  37. Cao Xuân Quý
  38. Văn Đức Dương
  39. Vũ Xuân Hiến
  40. Truơng Văn Pháp
  41. Hồ Văn Sợi
  42. Trần Phương Kỷ
  43. Đặng Văn Bật
  44. Hà Minh Hòa
  45. Nguyễn Văn Vạn
  46. Nguyễn Trần Tân
  47. Phạm Văn Trọng
  48. Bùi Văn Thêm
  49. Hoàng Văn Thái
  50. Bùi Đình Thống
  51. Phạm Văn Tiến
  52. Hoàng Văn Đẩu
  53. Lê Đức Kích
  54. Lê Văn Diễn
  55. Lê Xuân Tập
  56. Nguyễn Văn Tập
  57. Nguyễn Hoành Tại
  58. Lê Hữu Cảnh
  59. Chu Thế Tùng
  60. Bùi Văn Thành