Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

269 người khớp “Huỳnh Huynh” trong 95 danh sách · trang 4/9

  1. Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · A3- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 3/1/1966 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Khu Tây- Hội An- Quảng Nam Hy sinh: 25/08/1966 Đồi Kon Gung, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Trương Công Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Văn Hàm- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 6/1/1966 Ia Răng giữa T5-T6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Lưu Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/07/1966 Vùng trạm trực xóm 1-CO7 cũ Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đức Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Mai Cầu- Thọ Tân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 29/07/1966 Dốc đá xóm 5, C07 Gia Lai Xem đầy đủ →
  6. Đỗ Ngọc Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Tịnh- Ngọc Đồng- Yên Lập- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/9/1966 Bắc Đức Vinh 2km Xem đầy đủ →
  7. Mai Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 24/06/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Hà- Đông Tân- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 22/02/1967 Nghĩa trang C, quân y K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Vũ Đức Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Cộng Hòa- Giao Tiến- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 29/02/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bá Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1930 · Nghĩa Am- Trạm Lộ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 22/08/1968 Đồi 1142 dãy Công Pơ Tư Bla Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đăng Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Khắc Niệm- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 28/06/1968 Nghĩa trang bệnh xá E40 Xem đầy đủ →
  12. Cao Xuân Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Diễn Liên- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/4/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1968 Đông Sông Lo Ho, 50m, T17 cũ Xem đầy đủ →
  14. Lương Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 17/11/1969 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  15. Nông Ngọc Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đình Cả- An Lập- Sơn Động- Hà Bắc Hy sinh: 29/03/1969 (02.100-79.600) Xem đầy đủ →
  16. A Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Làng Đok- Blok- H67- Kon Tum Hy sinh: 6/8/1969 Gần bệnh xá 61, đường dây 559 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Cường- Hà Lai- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 5/11/1969 Làng Huỳnh, K4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  18. Đào Sĩ Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đông Trung- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 28/03/1969 (83-80)02 Plei Jar Siêng Xem đầy đủ →
  19. Vũ Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)04 Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Vũ Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiên Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ (Tiên Lữ)- Hải Hưng Hy sinh: 16/06/1969 (24-86)09 cao điểm 758 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Huýnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Xuyên- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Phía tây ấp Xem đầy đủ →
  22. Đỗ Lương Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lương Xá- Yên Thắng- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 6/9/1971 (09-93)01 Lăng lô Kran mộ 1 Xem đầy đủ →
  23. Trần Đăng Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Minh- Liên Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 27/08/1971 (38-18)05 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Bùi Khắc Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quỳnh Trang- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 6/5/1971 Cạnh đường T4-T5 Xem đầy đủ →
  25. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoàng Trạch- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (47-16) Xem đầy đủ →
  26. Lê Xuân Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Trạch- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số nhà 42 Trần Hưng Đạo- Hà Nội Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
  28. Lâm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1972 (34-97)07 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Chu Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm 4- Cẩm Quan- Cẩm Xuyên Hy sinh: 4/1/1972 Ấp đắc Men cũ H80 Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Lương Văn Huynh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 10/6/1972 (27-86)05 Plây Bô 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu