Vũ Văn Huynh

Năm sinh1949
Quê quánGia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 16/06/1969
Nơi hy sinhPlây Kần, Kon Tum
Vị trí mộ (24-86)04 Đắk Tô 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034548]: Lietsi {Họ tên=Vũ Văn Huynh, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=16/06/1969, Quê quán=Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Kần, Kon Tum, Vị trí mộ=(24-86)04 Đắk Tô 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14971 (số thứ tự 1034548).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Văn Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Văn Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/06/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Gác sinh 1944 · Mỹ Yên- Đại Từ
  2. Kul Y Thơ sinh 1942 · Fusnia- Đức Phú- Đức Xuyên- Đắk Lắk
  3. Hà Văn Tào sinh 1943 · Vĩnh Sơn- Hội Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
  4. Lê Quang Tư sinh 1940 · Vũ Giang- Công Thành- Yên Thành- Nghệ An
  5. Nguyễn Đình Lỡ Quang Trung- Xuân Trường- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Lở sinh 1937 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Hữu Sơn sinh 1949 · Khánh Hòa- Hải Nhân- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Minh Huấn sinh 1947 · Mỹ Giang- Mỹ Hạnh- Thạch Hà
  9. Lăng Văn Ngôn sinh 1950 · Xóm Lý- Yên Bình- Hữu Lũng
  10. Dương Văn Yên sinh 1949 · Trung Thương- Na Hang
  11. Nguyễn Văn Chiến sinh 1948 · Gia Thượng- Gia Hoà- Gia Viễn- Ninh Bình
  12. Nguyễn Văn Xoắn sinh 1942 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
  13. Vũ Văn Huynh sinh 1945 · Thiên Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ (Tiên Lữ)- Hải Hưng
  14. Dương Văn Mãng sinh 1937 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  15. Nguyễn Đình Chiến sinh 1948 · Thiện Lộc- Cộng Hoà- Yên Mỹ- Hải Hưng