Mai Văn Huỳnh

Quê quánxóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
Ngày hy sinh 24/06/1966
Nơi hy sinhĐồn Mo, Kon Tum
Vị trí mộ Tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023535]: Lietsi {Họ tên=Mai Văn Huỳnh, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24/06/1966, Quê quán=xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồn Mo, Kon Tum, Vị trí mộ=Tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3958 (số thứ tự 1023535).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Mai Văn Huỳnh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Mai Văn Huỳnh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Khánh Tú sinh 1944 · Gốc Thông- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Mạnh Phú sinh 1931 · Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định
  3. Dương Văn Độ sinh 1937 · Thanh Cảm- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Kéo sinh 1934 · An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Ánh sinh 1944 · Mì Tường- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Đào sinh 1942 · Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Võ Văn Tuyên sinh 1936 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
  8. Trần Văn Thế sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
  9. Nguyễn Tiến Lộc sinh 1936 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Quyền sinh 1945 · Quảng Sơn- Quảng Xương- Thanh Hóa
  11. Tống Văn Ân Trung Sơn- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  12. Võ Nhân Dy sinh 1930 · Xuân Lĩnh- Can Lộc
  13. Đinh Xuân Sang sinh 1945 · Quí hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  14. Hồ Hàm sinh 1945 · Đông Đức- Đức Trạch- Bố Trạch
  15. Hồ Hàm Đông Trạch- Bố Trạch
  16. Hà Thái Tăng sinh 1942 · Xuân Mai- Mai Hóa- Tuyên Hóa
  17. Đinh Văn Rộng sinh 1944 · Yên Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  18. Khuất Văn Trình sinh 1942 · Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  19. Huỳnh Hữu Thơn sinh 1935 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  20. Nguyễn Thế Hợp An Phán- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Phạm Xuân Lương sinh 1942 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Nguyễn Ngọc Cảnh sinh 1922 · Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng