Nguyễn Mạnh Phú
| Năm sinh | 1931 |
|---|---|
| Quê quán | Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định |
| Ngày hy sinh | 24/06/1966 |
| Nơi hy sinh | Đồi 185 Khu 5, Gia Lai |
| Vị trí mộ | Tây bắc Đường 19, K4, Gia Lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1020950]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Mạnh Phú, Năm sinh=1931, Ngày hy sinh=24/06/1966, Quê quán=Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 185 Khu 5, Gia Lai, Vị trí mộ=Tây bắc Đường 19, K4, Gia Lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1373 (số thứ tự 1020950).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Mạnh Phú” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Mạnh Phú” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Mai Khánh Tú sinh 1944 · Gốc Thông- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái
- Dương Văn Độ sinh 1937 · Thanh Cảm- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Kéo sinh 1934 · An Thọ- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Ánh sinh 1944 · Mì Tường- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Đào sinh 1942 · Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An
- Võ Văn Tuyên sinh 1936 · Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Trần Văn Thế sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
- Nguyễn Tiến Lộc sinh 1936 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Quyền sinh 1945 · Quảng Sơn- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Tống Văn Ân Trung Sơn- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Võ Nhân Dy sinh 1930 · Xuân Lĩnh- Can Lộc
- Đinh Xuân Sang sinh 1945 · Quí hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
- Hồ Hàm sinh 1945 · Đông Đức- Đức Trạch- Bố Trạch
- Hồ Hàm Đông Trạch- Bố Trạch
- Hà Thái Tăng sinh 1942 · Xuân Mai- Mai Hóa- Tuyên Hóa
- Đinh Văn Rộng sinh 1944 · Yên Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Khuất Văn Trình sinh 1942 · Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Mai Văn Huỳnh xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
- Huỳnh Hữu Thơn sinh 1935 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi
- Nguyễn Thế Hợp An Phán- Hoài Đức- Hà Tây
- Phạm Xuân Lương sinh 1942 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Ngọc Cảnh sinh 1922 · Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng