Võ Văn Tuyên

Năm sinh1936
Quê quánPhú Thành- Yên Thành- Nghệ An
Ngày hy sinh 24/06/1966
Nơi hy sinhĐồi 185
Vị trí mộ Tây Bắc , Đường 19, Khu 4, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021878]: Lietsi {Họ tên=Võ Văn Tuyên, Năm sinh=1936, Ngày hy sinh=24/06/1966, Quê quán=Phú Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 185, Vị trí mộ=Tây Bắc , Đường 19, Khu 4, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2301 (số thứ tự 1021878).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Võ Văn Tuyên” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Võ Văn Tuyên” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

22 người cùng hy sinh ngày 24/06/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Mai Khánh Tú sinh 1944 · Gốc Thông- Bình Trung- Định Hóa- Bắc Thái
  2. Nguyễn Mạnh Phú sinh 1931 · Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định
  3. Dương Văn Độ sinh 1937 · Thanh Cảm- Tân Tiến- Yên Dũng- Hà Bắc
  4. Nguyễn Văn Kéo sinh 1934 · An Thọ- An Lão- Hải Phòng
  5. Nguyễn Văn Ánh sinh 1944 · Mì Tường- Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ An
  6. Nguyễn Xuân Đào sinh 1942 · Thanh Khê- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Trần Văn Thế sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
  8. Nguyễn Tiến Lộc sinh 1936 · Nguyên Bình- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  9. Nguyễn Văn Quyền sinh 1945 · Quảng Sơn- Quảng Xương- Thanh Hóa
  10. Tống Văn Ân Trung Sơn- Thanh Sơn- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  11. Võ Nhân Dy sinh 1930 · Xuân Lĩnh- Can Lộc
  12. Đinh Xuân Sang sinh 1945 · Quí hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
  13. Hồ Hàm sinh 1945 · Đông Đức- Đức Trạch- Bố Trạch
  14. Hồ Hàm Đông Trạch- Bố Trạch
  15. Hà Thái Tăng sinh 1942 · Xuân Mai- Mai Hóa- Tuyên Hóa
  16. Đinh Văn Rộng sinh 1944 · Yên Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  17. Khuất Văn Trình sinh 1942 · Trung Nghĩa- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  18. Mai Văn Huỳnh xóm 11- Yên Lộc- Kim Sơn- Ninh Bình
  19. Huỳnh Hữu Thơn sinh 1935 · Đức Thắng- Mộ Đức- Quảng Ngãi
  20. Nguyễn Thế Hợp An Phán- Hoài Đức- Hà Tây
  21. Phạm Xuân Lương sinh 1942 · Đại Đồng- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  22. Nguyễn Ngọc Cảnh sinh 1922 · Gia Lương- Gia Lộc- Hải Hưng