Trương Công Huynh

Năm sinh1944
Quê quánVăn Hàm- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
Ngày hy sinh 6/1/1966
Nơi hy sinhViện 2, Ia Răng giữa T5-T6
Vị trí mộ Ia Răng giữa T5-T6, Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1022238]: Lietsi {Họ tên=Trương Công Huynh, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=24113, Quê quán=Văn Hàm- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 2, Ia Răng giữa T5-T6, Vị trí mộ=Ia Răng giữa T5-T6, Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 2661 (số thứ tự 1022238).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Công Huynh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trương Công Huynh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 6/1/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Giang Công Đính Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
  2. Phạm Hồng Thanh sinh 1944 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
  3. Lang Văn Trái Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Quang Vinh sinh 1945 · Hội Minh- Xuân Hội- Nghi Xuân
  5. Phạm Văn Miên sinh 1945 · Tức Hiêu- Xuân Lam- Kim Sơn- Ninh Bình
  6. Nguyễn Cao Tuyết sinh 1945 · Tiên Yên- Hoài Đức- Hà Tây
  7. Nguyễn Văn Cập sinh 1941 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây
  8. Phạm Văn Ứng sinh 1939 · Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng
  9. Giăng Công Đính Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình