Phạm Văn Ứng
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng |
| Ngày hy sinh | 6/1/1966 |
| Nơi hy sinh | Huyện 8, Đắk Lắk |
| Vị trí mộ | Buôn Tít H9, Đắk Lắk |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024334]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Ứng, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24113, Quê quán=Anh Dũng- Tiên Lữ- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 8, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Buôn Tít H9, Đắk Lắk}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 4757 (số thứ tự 1024334).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Ứng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Ứng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 6/1/1966
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trương Công Huynh sinh 1944 · Văn Hàm- Thái Hưng- Thái Ninh- Thái Bình
- Giang Công Đính Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình
- Phạm Hồng Thanh sinh 1944 · Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa
- Lang Văn Trái Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Nguyễn Quang Vinh sinh 1945 · Hội Minh- Xuân Hội- Nghi Xuân
- Phạm Văn Miên sinh 1945 · Tức Hiêu- Xuân Lam- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Cao Tuyết sinh 1945 · Tiên Yên- Hoài Đức- Hà Tây
- Nguyễn Văn Cập sinh 1941 · Sơn Công- Ứng Hòa- Hà Tây
- Giăng Công Đính Thái Tân- Thái Ninh- Thái Bình