Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 6/13

  1. Nguyễn Trường Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lộc Long- Xuân Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 10/9/1972 (80-25)05 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Văn Võ- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 29/12/1972 (53-84) H3 Plei Cu 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Kim Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hưng Tiến- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 30/10/1973 (78-09)08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Trịnh Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Từ Đà- Phú Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/11/1973 (98-17)07 Kon Tum mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Phan Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · La Đội- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 12/3/1973 (36-05)06 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Đa- Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 14/08/1974 (99-13)02 Plây Preng Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bồng Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1974 28,19 Xem đầy đủ →
  8. Khằm Văn Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Triệu Phong- Quang Hán- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 27/04/1975 (22-63)09 Nhuận Đức Củ Chi Mộ 9 hàng 3 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Lê Hồng Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Lễ- Phùng Thắng- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Thuận Kiều, Hóc Môn, Gia Định 1/5000 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đình Minh- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 24/04/1972 (22-07) (06-09) Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Duy Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tự Nạn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 19/05/1973 (96-16)07 08 Plei Breng Xem đầy đủ →
  12. Trần Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam ToànThắng- Lão Hộ- Yên Lãng- Hà Bắc (40-88)07 H4 Gia Lai mộ 2 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Yên Thủy- Nghi Thủy- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn duy Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hợp Ba- Nghi Liên- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 24/03/1973 (29-04)09 mộ 3 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ân Thi- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 3/3/1974 (03-35)08 Bảo Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đỗ Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tế Thắng- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 2/1/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  17. Mai Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thành Trung- Hà Thành- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 6/6/1972 (91-23)02 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Dương Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tân Lộc- Phổ Châu- Đức Phổ- Quang Ngãi Hy sinh: 14/03/1975 (82-98) Nghĩa trang số 3 của E149 Buôn Mê Thuột m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quyết Thắng- Sơn Dương Hy sinh: 6/11/1972 (74-17)08 chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thuỵ Liễu- Cẩm Khê- Vĩnh Phú (96-16)01 02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mai Tùng- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/08/1973 (74-17)08 Tân Phú 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Chu Hóa- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/03/1975 (96-63)04 Khánh Dương 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Trần Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Quang Thịnh- Lang Giang- Hà Bắc Hy sinh: 3/5/1978 Mộ 1, hàng 6-1C, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Nga Giáp- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 7/4/1978 Mộ 5, hàng 16-nt 1E, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thịnh- Hiệp Hà- Hà Bắc Mộ 615, nt 3A Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Mộ 538, hàng 13, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  27. Bùi Thanh Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Đông- Ý Yên- Hà Nam Ninh Mộ 446, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  28. Lê Quý Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vân Canh- Hoài Đức- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 5, hàng 6, nt 31 Xem đầy đủ →
  29. Trần Sỹ Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Đội 6- Đồng Lâm- Khánh Hội- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/03/1979 Xem đầy đủ →
  30. Lai Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Vinh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 24/08/1975 Viện 10 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu