Nguyễn Kim Huê

Năm sinh1950
Quê quánHưng Tiến- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
Ngày hy sinh 30/10/1973
Nơi hy sinhChư Rệt, Kon Tum
Vị trí mộ (78-09)08 Kon Tum 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1042802]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Kim Huê, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1973, Quê quán=Hưng Tiến- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Rệt, Kon Tum, Vị trí mộ=(78-09)08 Kon Tum 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23225 (số thứ tự 1042802).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Kim Huê” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Kim Huê” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 30/10/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Cắm Nhục sinh 1946 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  2. Nguyễn Xuân Cư sinh 1950 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
  3. Nguyễn Đình Thái sinh 1952 · HTX-Long Thành- Bạch Long- Xuân Thủy- Nam Hà
  4. Nguyễn Xuân Đối sinh 1940 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
  5. Đặng Hải Đường sinh 1950 · Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội
  6. Hoàng Văn Pản sinh 1952 · Tràng Phái- Văn Quan
  7. Lê Văn Chung sinh 1953 · Mai Đậu- Kim Động- Hưng yên
  8. Nguyễn Xuân Bính sinh 1951 · Y Can- Trấn Yên- Yên Bái
  9. Hoàng Văn Thục Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
  10. Lê Phương Cầm sinh 1946 · Kỳ Tiến- Mỹ Đức- hà Tây