Đặng Hải Đường
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội |
| Ngày hy sinh | 30/10/1973 |
| Nơi hy sinh | Đường 19 |
| Vị trí mộ | (45-99)08 H6 Gia lai |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1047632]: Lietsi {Họ tên=Đặng Hải Đường, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=30/10/1973, Quê quán=Đa Tốn- Gia Lân- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 19, Vị trí mộ=(45-99)08 H6 Gia lai}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 28055 (số thứ tự 1047632).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Hải Đường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Hải Đường” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 30/10/1973
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Cắm Nhục sinh 1946 · Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Nguyễn Kim Huê sinh 1950 · Hưng Tiến- Nam Hưng- Nam Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Cư sinh 1950 · Phương Độ- Vị Xuyên- Hà Giang
- Nguyễn Đình Thái sinh 1952 · HTX-Long Thành- Bạch Long- Xuân Thủy- Nam Hà
- Nguyễn Xuân Đối sinh 1940 · Liễu Nham- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc
- Hoàng Văn Pản sinh 1952 · Tràng Phái- Văn Quan
- Lê Văn Chung sinh 1953 · Mai Đậu- Kim Động- Hưng yên
- Nguyễn Xuân Bính sinh 1951 · Y Can- Trấn Yên- Yên Bái
- Hoàng Văn Thục Lê Lai- Thạch An- Cao Bằng
- Lê Phương Cầm sinh 1946 · Kỳ Tiến- Mỹ Đức- hà Tây