Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 7/13
- Nguyễn Đức HUê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Làng Tốt, H4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức HUê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Làng Tốt, H4 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Xuân Trường- Thọ Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 18/11/1977 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mỹ Thành- Yên Thành- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nhân Phúc-Lý Nhân-Nam Hà Hy sinh: 2/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam - - Hy sinh: 17/06/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đại Long- Đồ Sơn- Hy sinh: 20/8/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Đức Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 18/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà- Hy sinh: 3/3/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhân Đạo- Lập Thạch- Hy sinh: 3/8/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Thới Nhất- Hóc Môn- Hy sinh: 8/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Sơn Hà- Hương Sơn- Hy sinh: 4/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đào Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Trung Giả- Đa Phúc- Hy sinh: 11/2/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Văn An- Chí Linh- Hy sinh: 25/7/1974 Xem đầy đủ →
- Đỗ Ngọc Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Nhật- Tân Bình- Hy sinh: 3/8/1966 Xem đầy đủ →
- Đoàn Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xích Thổ- Gia Viễn- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Quỳnh Minh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Thanh Quang- Nam Sách- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Quang- Nam Sách- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khe Mơ- Đồng Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đông Hỷ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Khương Huệ Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khe Mơ- Đồng Hỉ- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lâm Trung Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Sơn- Tân Châu- Hy sinh: 8/10/1963 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/2/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đồng Lâm- Hạ Hòa- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu