Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 8/13

  1. Lê Doanh Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Yên Đồng- Ý Yên- Hy sinh: 1/10/1975 Xem đầy đủ →
  2. Lê Thế Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Trung Lương- Đức Thọ- Hy sinh: 23/12/1977 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Long Hưng- Châu Thành- Hy sinh: 24/9/1967 Xem đầy đủ →
  4. Lê Xuân Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/4/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Phụ Dực- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  6. Lương Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thái- Phụ Dực- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đăng Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Thanh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 27/8/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Đỗ Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Độ Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trâu Quỳ- Gia Lâm- Hy sinh: 15/6/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đức Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Việt- Thanh Hà- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Nam Sách- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Mạc- Từ Liêm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/3/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nghi Văn- Nghi Lộc- Hy sinh: 13/12/1968 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vệ- Tiên Yên- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạng Vị- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Quang Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Lạc Vệ- Tiên Sơn- Hy sinh: 13/2/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Thanh Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Hy sinh: 4/9/1975 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Tiến Huề Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thụy Lâm- Thái Thụy- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phương Tín- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Phong- Gia Lâm- Hy sinh: 11/1/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tùng Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Định Tân- Yên Định- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 23/5/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Lạc Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu