Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 9/13
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bạch Sơn- Việt Yên- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Tốn- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Phường Tín- Ứng Hòa- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 24/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Quang- Gia Lộc- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 14/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tân- Vụ Bản- Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Anh- Đông Sơn- Hy sinh: 11/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Phòng- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Huệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trương An Hòa- Duyên Hải- Hy sinh: 12/9/1964 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Huê Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Phú Trung- Bình Đại- Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đức Huệ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Thái Dương- Thái Thuỵ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 6 Hy sinh: 30/5/1972 Lô 11 Số 4 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hoàng Huế Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · An Hoà- Quỳnh Lưu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 11 Số 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Huê Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1948 · Hoàng Thạch, Thanh Hóa Hy sinh: 2/4/1971 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Huệ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Vũ Nghĩa, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
- CAO VĂN HUỆ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum BẮC THÁI Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN HUY HUẾ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUẾ PHONG, NGHỆ AN Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN THANH HUỆ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THUẬN LỘC, CAN LỖC, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 3/06/1965 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN HUẾ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÀNH CÔNG, HÒN GAI, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 209, Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 9/2/1971 Xem đầy đủ →
- NGUYỄN VĂN HUỆ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN MẠC, YÊN LÃNG, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 17/3/1970 Xem đầy đủ →
- TRẦN TRỌNG HUỆ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NHÂN PHÚ, LÝ NHÂN, NAM HÀ Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 97 Hy sinh: 12/2/1975 Xem đầy đủ →
- VÕ CÔNG HUỆ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN HẢI, QUẢNG NINH Hy sinh: 26/6/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Danh Huế NGHĨA TRANG LIỆT SĨ THỊ XÃ PHƯỚC LONG Sinh 1944 · Yên Đồng, Yên, Hà Nam Ninh Hy sinh: 02-01-1975 Xem đầy đủ →
- Đinh Thị Huệ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bá Ghe, Phan Lý, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Phan Lý Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu