Phan Minh Huệ

Năm sinh1938
Quê quánLa Đội- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng
Ngày hy sinh 12/3/1973
Nơi hy sinhĐồi 700, Gia Lai
Vị trí mộ (36-05)06 Bảo Đức 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043498]: Lietsi {Họ tên=Phan Minh Huệ, Năm sinh=1938, Ngày hy sinh=26735, Quê quán=La Đội- Hợp Tiến- Nam Sách- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 700, Gia Lai, Vị trí mộ=(36-05)06 Bảo Đức 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 23921 (số thứ tự 1043498).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Minh Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Minh Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 12/3/1973

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ma Văn Nghi sinh 1948 · Làng Hà- Trung Hội- Định Hóa
  2. Nguyễn Văn Sơn sinh 1947 · 25 Nguyễn Khác Nhu- Hà Nội
  3. Nguyễn Văn Lân sinh 1953 · Thạch Tiến- Thạch Hà
  4. Nguyễn Văn Dền sinh 1952 · Chi Chỉ- Đồng Cương- Yên Lạc- Vĩnh Phú
  5. Nguyễn Văn Đức sinh 1953 · Tăng Xá- Tuy Lộc- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  6. Hoàng Văn Khoan sinh 1953 · Đan Phượng- Giao Yến- Giao Thủy- Nam Hà
  7. Nguyễn Văn Tháo sinh 1945 · Trinh Cát- Đông Cơ- Tiền Hải- Thái Bình