Nguyễn Huệ

Năm sinh1942
Quê quánBồng Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 18/03/1974
Nơi hy sinhĐường 5 giáp thị xã, Kon Tum
Vị trí mộ 28,19

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1043915]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Huệ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=18/03/1974, Quê quán=Bồng Mạc- Liên Mạc- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 5 giáp thị xã, Kon Tum, Vị trí mộ=28,19}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 24338 (số thứ tự 1043915).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 18/03/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Thiện sinh 1954 · Bản Váng- Gia Linh- Chợ Rã
  2. Ngô Văn Ứng sinh 1943 · Đồng Cốc- Nam Hà- Yên Hưng- Quảng Ninh