Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

370 người khớp “Huệ” trong 91 danh sách · trang 5/13

  1. Lê Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Yên Sơn- Kỳ Tiến- Kỳ Anh Hy sinh: 23/03/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Sơn Thủy- Lệ Thủy Hy sinh: 23/02/1967 NT Viện 2 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Phùng Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hậu Lộc- (Vĩnh Lĩnh)-Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/8/1967 Đồi 890, Kon Tum Xem đầy đủ →
  4. Đặng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đông Du- Hợp Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 11/12/1967 Xem đầy đủ →
  5. Trần Minh Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Kim Thái- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 16/06/1967 Nghĩa trang Khoa 34, viện 211, mộ 2A Xem đầy đủ →
  6. Đào Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Dị- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 19/03/1968 Đồi 1067, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Lương Minh Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Long An- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Tuấn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 19/08/1968 Đông nam đồi 1142, Ba Tu Ha, Gia Lai Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bắc Sơn- Sơn Lộc- Can Lộc Hy sinh: 1/8/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lã Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Minh- Kim Anh- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/07/1968 Nghĩa trang bệnh xá C02 Xem đầy đủ →
  12. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Xóm 1- Hưng Thông- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 15/02/1970 Bắc Chân Kon Hờ Lam, Xã Kim Tòng Xem đầy đủ →
  13. Võ Công Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Nam Yên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 26/03/1970 Nghĩa trang bệnh xá 160, Đắc Ui, Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Lê Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hải Ninh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 19/04/1970 (91-43)07 quận Đắc Tô bắc thị xã Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Huy Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Mỹ Phong- Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Nội Xá- Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 7/2/1970 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ô Mễ- Tràng An- Bình Lục- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Thắng- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 2/9/1971 N.Trang bệnh xá 160, Ngọc Rằng, Đất Ui, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  19. Đinh Cao Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Bình- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1971 (05-84)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  20. Lê Hữu Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đông Nam- Hoàng Quỳ- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1971 (21-92)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Dung- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 19/11/1971 (49-86)02 Pleire 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Cao Viết Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thượng Sơn- Mỹ Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phùng Gia Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hợp Thịnh- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1971 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Xuân Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lạc Ý- Đông Cường- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/12/1971 Làng Giom Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đức Huế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hành Tín- Nghĩa Hành- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/06/1971 Nhà ma Làng Tốt, xã 5 H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
  26. Từ Đức Huê (Huệ) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1971 Phẫu đồi A1, Điều trị 3 Xem đầy đủ →
  27. Cao Văn Huê Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Cát Minh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 29/10/1972 Xem đầy đủ →
  28. Lê Đức Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nghĩa Hợp- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 23/02/1972 (49-86)07 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Mai Lâm Huề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · An Trạch- An Bình- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 25/09/1972 Nghĩa trang công binh B, trạm 37-559 Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Đình Huệ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quang Trung- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1972 (11-00)01 mộ 22 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu