Nguyễn Xuân Huế

Năm sinh1944
Quê quánKim Dung- Đông Anh- Hà Nội
Ngày hy sinh 19/11/1971
Nơi hy sinhChư Nghé
Vị trí mộ (49-86)02 Pleire 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1037615]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Huế, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/11/1971, Quê quán=Kim Dung- Đông Anh- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư Nghé, Vị trí mộ=(49-86)02 Pleire 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18038 (số thứ tự 1037615).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Huế” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Huế” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Minh Thân sinh 1947 · Lưu Xá- Đồng Hỷ
  2. Trịnh Công Loan sinh 1945 · Thôn Trẩy- Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
  3. Hoàng Xuân Toàn sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  4. Trịnh Văn Thức sinh 1951 · Cân Thuột (Tán Thuật)- Kiến Xương- Thái Bình
  5. Hà Văn Hàng sinh 1947 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  6. Kiều Thanh Ba sinh 1952 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Chu Văn Túc sinh 1952 · Thanh Bội- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây