Bùi Minh Thân

Năm sinh1947
Quê quánLưu Xá- Đồng Hỷ
Ngày hy sinh 19/11/1971
Nơi hy sinhChùa môních, Côngpôngchàm, Campuchia
Vị trí mộ Không lấy được xác

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036865]: Lietsi {Họ tên=Bùi Minh Thân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=19/11/1971, Quê quán=Lưu Xá- Đồng Hỷ, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chùa môních, Côngpôngchàm, Campuchia, Vị trí mộ=Không lấy được xác}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17288 (số thứ tự 1036865).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Minh Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Bùi Minh Thân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 19/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Công Loan sinh 1945 · Thôn Trẩy- Liêm Thuận- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Hoàng Xuân Toàn sinh 1948 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  3. Trịnh Văn Thức sinh 1951 · Cân Thuột (Tán Thuật)- Kiến Xương- Thái Bình
  4. Hà Văn Hàng sinh 1947 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Xuân Huế sinh 1944 · Kim Dung- Đông Anh- Hà Nội
  6. Kiều Thanh Ba sinh 1952 · Thọ Vực- Đội Bình- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Chu Văn Túc sinh 1952 · Thanh Bội- Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây