Hoàng Đình Huệ

Năm sinh1947
Quê quánQuang Trung- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 4/4/1972
Nơi hy sinh1015
Vị trí mộ (11-00)01 mộ 22 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1040587]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Đình Huệ, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=26393, Quê quán=Quang Trung- Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=1015, Vị trí mộ=(11-00)01 mộ 22 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21010 (số thứ tự 1040587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Đình Huệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Đình Huệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 4/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Lai Vạn Xuân- Giao Xuân- Giao Thủy- Nam Hà
  2. Típ sinh 1951 · Kong Yeng- Huyện 10- Gia Lai
  3. Tống Đức Huấn sinh 1940 · Minh Tân- Gia Lương- Hà Bắc
  4. Bùi Xuân Hưởng sinh 1952 · Xóm Trung- Ái Thương- Bá Thước- Thanh Hóa
  5. Vũ Tiến Đắc sinh 1950 · Đại Thân- Đại Minh- Yên Bình- Yên Bái
  6. Nguyễn Trung Thành sinh 1952 · Nguyễn Xá- Phương Tú- Ứng Hòa- Hà Tây
  7. Phạm Văn Tuyết sinh 1949 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc
  8. Đỗ Ngọc Cư sinh 1952 · Quang Trung- Tán Thuật- Kiến Xương- Thái Bình
  9. Vũ Xuân Thẩm sinh 1952 · Minh Hồng- Hưng Hà- Thái Bình
  10. Nguyễn Đức Thanh sinh 1952 · Hồng Thái- Kiến Xương- Thái Bình
  11. Phạm Quang Thái sinh 1941 · Đắc Chúng- Quốc Tuấn- Kiến Xương- Thái Bình
  12. Phùng Văn Lưu sinh 1947 · Xóm Đậu- Định Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú
  13. Hoàng Văn Hinh sinh 1942 · Thu Cúc- Thanh Sơn- Vĩnh Phú
  14. Lê Quốc Dũng - -
  15. Nguyễn Văn Tú sinh 1942 · Bối Cầu- Bònh Lục- Nam Hà
  16. Bùi Đức Bền sinh 1942 · Bình Dương- Đông Triều-
  17. Bùi Văn Thạo sinh 1945 · Tú Sơn- Kim Bôi-