Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 12/17

  1. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cương Lập- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 15/5/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Hà- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Liên Cầu- Thanh Liêm- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Nam Hà- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Không rõ- Không rõ- Hy sinh: 30/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Hồng Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 6/4/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1970 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Quỳnh Điển- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 10/6/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đức Lĩnh- Đức Thọ- Hy sinh: 1/7/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đoàn Kết- Thanh Miện- Hy sinh: 25/10/1966 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hưng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Trường- Cẩm Giàng- Hy sinh: 20/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chính Mỹ- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/9/1970 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Hoãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thạch Hãng- Quốc Oai- Hy sinh: 4/11/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Hoản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · An Hùng- An Hải- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cương Lập- Yên Thế- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cường Lập- Tân Yên- Hy sinh: 22/2/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tập- Khoái Châu- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Phú Chẩn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu