Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 11/17

  1. Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quang Khê- Triệu Sơn- Hy sinh: 30/10/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Minh Sơn- Triệu Sơn- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  4. Lương Đại Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phương Tiến- Đại Hóa- Hy sinh: 6/5/1974 Xem đầy đủ →
  5. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  6. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 1/1/1970 Xem đầy đủ →
  7. Lương Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cây Thị- Yên Bình- Hy sinh: 22/1/1970 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hải Giang- Hải Hậu- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  9. Lý Bá Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 26/12/1974 Xem đầy đủ →
  10. Lý Bá Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thanh Cao- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quang Trung- Hương Khê- Hy sinh: 31/3/1975 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nam Cao- Kiến Xương- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1960 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 1/12/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 29/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Thanh- Kim Động- Hy sinh: 24/10/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 19/1/1973 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · An Hiệp- Phụ Dực- Hy sinh: 30/10/1967 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kỳ Bá- Thị xã Thái Bình- Hy sinh: 6/3/1974 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nam Trực- Nam Sách- Hy sinh: 24/5/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Khánh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kỳ Trinh- Kỳ Anh- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Quảng Xương- Hy sinh: 28/8/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hợp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hoàng Phương- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thế Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Phượng- Ninh Giang- Hy sinh: 24/2/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Thế Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Châu- Việt Yên- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu