Nguyễn Công Hoan

Năm sinh1950
Quê quánNgọc Thanh- Kim Động-
Ngày hy sinh 29/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1066929]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Công Hoan, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=29/10/1971, Quê quán=Ngọc Thanh- Kim Động-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11353 (số thứ tự 1066929).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Công Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Công Hoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

12 người cùng hy sinh ngày 29/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nghiêm Như Nhất sinh 1952 · Hoa Sơn- Ứng Hòa-
  2. Nghiêm Như Nhất Hoa Sơn- Ứng Hòa-
  3. Nguyễn Công Hoan sinh 1960 · Ngọc Thanh- Kim Động-
  4. Nguyễn Đức Nghị sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành-
  5. Nguyễn Đức Nghị sinh 1938 · Cộng Hòa- Kim Thành-
  6. Nguyễn Đức Nghị Cộng Hòa- Kim Thành-
  7. Nguyễn Hữu Nhu sinh 1948 · Hưng Trung- Hưng Nguyên-
  8. Nguyễn Tiến Thiềm Việt Hòa- Khoái Châu-
  9. Phạm Quốc Ty sinh 1953 · Hải Thanh- Thị xã Đồng Hới-
  10. Phan Anh Tư Việt Hòa- Khoái Châu-
  11. Tạ Xuân Hùng sinh 1946 · Thanh Mai- Thanh Oai-
  12. Tạ Xuân Hùng Thanh Mai- Thanh Oai-