Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 10/17
- Bùi Bá Hoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Đình Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thụy Trường- Thái Thụy- Hy sinh: 22/6/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hoản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Dân- Chí Linh- Hy sinh: 11/10/1969 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lạc Lương- Yên Thủy- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Duyên Hồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Diên Hồng- Chương Mỹ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Chu Công Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 5/12/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Bích Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 85 Nguyễn Du- Thị xã Vĩnh Phúc- Hy sinh: 4/5/1973 Xem đầy đủ →
- Đặng Đình Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Xuyên- Tiền Hải- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Khánh Tiên- Khánh Phương- Hy sinh: 19/12/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 23/5/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Minh Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quang Minh- Kiến Xương- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Đỗ Tiến Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhân Khanh- Ý Yên- Hy sinh: 27/12/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Quang- Đức Thọ- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
- Dương Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tiên Xá- Tiên Yên- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
- Hà Hữu Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiệu Tân- Thiệu Hóa- Hy sinh: 14/10/1970 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hòa Bình- Tân Yên- Hy sinh: 17/4/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Văn Hoàn (Hoán) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Thạch Lưu- Thạch Hà- Hy sinh: 11/11/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Hoán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ninh Hòa- Gia Khánh- Hy sinh: 26/5/1971 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Yến- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Khuất Quang Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Cẩm Yên- Thạch Thất- Hy sinh: 10/8/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1933 · Thái Ninh- Thanh Ba- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Công Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vĩnh Phong- Gia Khánh- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quyết Định- Thuận Thành- Hy sinh: 8/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Phú Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hải- Đông Sơn- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu