Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

484 người khớp “Hoán” trong 91 danh sách · trang 13/17

  1. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vụ Bản- Bình Lục- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vụ Bản- Nam Định- Hy sinh: 4/4/1975 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Chắn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Hoàn Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Đức Hồng- Đức Thọ- Hy sinh: 11/7/1967 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  10. Phùng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phùng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phong Mỹ- Tùng Thiện- Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phùng Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đồng Tâm- Bất Bạt- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  13. Thang Thiệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  14. Thang Triệu Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phong Châu- Trùng Khánh- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  15. Mai Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hưng Đạo- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 2/7/1972 Lô 11 Số 20 Xem đầy đủ →
  16. Đặng Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 11 Số 18 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Thanh Lương- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/7/1972 Lô 11 Số 19 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 1/1/1973 Lô 8 Số 30 Xem đầy đủ →
  19. Vũ Ngọc Hoàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Khắc Yên- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 4/9/1972 Lô 8 Số 29 Xem đầy đủ →
  20. LÊ QUANG HOÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG PHÚ, VŨ THƯ, THÁI BÌNH Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. PHẠM VĂN HOÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI HỌC, BÌNH GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. PHẠM XUÂN HOÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG ĐẠO, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  23. QUÁCH MINH HOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÀNH CÔNG, THẠCH THÀNH, TH. HÓA Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 14, Sư đoàn 2 Hy sinh: 29/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. TRẦN NGỌC HOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum MÔ SỞ, VĂN QUANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. VŨ HỒNG HOAN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHÍ BẮC, NAM THANH, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/3/1973 Xem đầy đủ →
  26. VŨ VĂN HOÀN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THẠCH MỸ, BA VÌ, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 24/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đỗ Văn Hoan Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1959 · Ninh Thắng, Hoa Lư, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/12/1977 Xem đầy đủ →
  28. Lê Thị Tuyết Hoàn Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Hàm Thuận Hy sinh: 22/01/1972 Xem đầy đủ →
  29. Trương Văn Hoản Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Liêm, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: D10-đoàn 5504 Hy sinh: 4/7/1982 Xem đầy đủ →
  30. Ung Văn Hoan Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Huyện đội Hàm Thuận Hy sinh: 10/12/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu