Đặng Văn Hoan

Năm sinh1954
Quê quánTrà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 13/9/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 18
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085328]: Lietsi {Họ tên=Đặng Văn Hoan, Năm sinh=1954, Ngày hy sinh=13/9/1972, Quê quán=Trà Sơn- Đô Lương- Nghệ Tĩnh, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1750 (số thứ tự 1085328).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Văn Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đặng Văn Hoan” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Đặng Văn Hoan” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 13/9/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Minh Chính sinh 1954 · Diễn Mỹ- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh · F320
  2. Lê Đức Cương sinh 1952 · Thiên Lộc- Can Lộc- Nghệ Tĩnh · F320
  3. Lê Quang Đào sinh 1954 · Hưng Long- Hưng Khê- Nghệ Tĩnh · F312
  4. Lê Ngọc Đạo sinh 1952 · Hoàng Đại- Hoàng Hoá- Thanh Hoá · F320
  5. Bùi Quang Khải sinh 1950 · Tân Giang- - Thái Bình · F312
  6. Nguyễn Hữu Lâm sinh 1954 · Cẩm La- Yên Hưng- Quảng Ninh · Binh nhất- chiến sỹ · Tiểu đoàn bộ- Tiểu đoàn 2- Trung đoàn 141- Sư đoàn 312
  7. Vũ Văn Lợi sinh 1952 · Mỹ Dung- Ngoại thành Nam Định- Nam Hà · F320
  8. Lê Văn Noãn sinh 1951 · Cẩm Trung - Cẩm Xuyên- Hà Tĩnh · Thượng sĩ ; Tiểu đội trưởng · D7 - E64 - F320
  9. Trần Hữu Sổi sinh 1944 · Nhân Thắng- Lý Sơn- Nam Hà · F312
  10. Nguyễn Đức Tâm sinh 1952 · xã Tráng Việt- huyện Yên Lãng- Vĩnh Phú (nay là Tráng việt- Mê Linh- Tp hà Nội) · Binh nhất- chiến sĩ · C11-D3-E141
  11. Phùng Văn Tạo sinh 1938 · Liên Châu- Yên Lạc- Vĩnh Phú · F312
  12. Nguyễn Văn Thạch sinh 1953 · Nam Hải- Nam Ninh- Nam Hà · F312
  13. Quách Công Thiết sinh 1947 · Nam Giang- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh · Binh nhất- chiến sĩ · 11- D6 - E141- F312
  14. Nguyễn Tư Thọ sinh 1953 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh · F320
  15. Lê Bá Thức sinh 1952 · Tây Phương- Tiền Hải- Thái Bình · F312
  16. Ngô Văn Thuỵ sinh 1954 · Thạch Long- Thạch Thành- Thanh Hóa · F320
  17. Hoàng Văn Trung sinh 1949 · Xuân Giang- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh · F312
  18. Nguyễn Văn Tú sinh 1947 · Cẩm Sơn- Cẩm Thuỷ- Thanh Hoá · F320