Nguyễn Văn Hoan

Năm sinh1946
Quê quánPhương Hưng- Gia Lộc-
Ngày hy sinh 28/10/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074588]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hoan, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=28/10/1971, Quê quán=Phương Hưng- Gia Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19012 (số thứ tự 1074588).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 28/10/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Tấn sinh 1954 · Ngũ Đoan- An Thụy-
  2. Dương Minh Sáng sinh 1952 · Hương Sơn- Phú Bình-
  3. Lê Phấn Lộc sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành-
  4. Lê Tấn Lộc sinh 1943 · Mỹ Phước- Châu Thành-
  5. Ngô Văn Ứng sinh 1952 · Hương Lâm- Hiệp Hòa-
  6. Ngô Văn Ứng Hương Lâm- Hiệp Hòa-
  7. Ngô Văn Ứng Hương Lâm- Hiệp Hòa-
  8. Nguyễn Công Tín sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương-
  9. Nguyễn Công Tín sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương-
  10. Nguyễn Công Tín sinh 1950 · Bình Nguyên- Kiến Xương-
  11. Nguyễn Duy Gấc Tân Hào- Kiến Thụy-
  12. Nguyễn Duy Gấc Tân Hào- Kiến Thụy-
  13. Nguyễn Duy Gốc Tân Hào- Kiến Thụy-
  14. Nguyễn Hồng Thạo Tân Dân- An Thụy-
  15. Nguyễn Hồng Thao sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy-
  16. Nguyễn Hồng Thạo sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy-
  17. Nguyễn Hồng Thạo sinh 1951 · Tân Dân- An Thụy-
  18. Nguyễn Tất Thắng sinh 1952 · Trần Hưng Đạo- Thị xã Bắc Ninh-
  19. Nguyễn Tất Thắng sinh 1952 · Số 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý-
  20. Nguyễn Tất Thắng 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý-
  21. Nguyễn Tất Thắng 168 Trần Hưng Đạo- Phủ Lý-
  22. Nguyễn Văn Hào sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn-
  23. Nguyễn Văn Hào sinh 1951 · Hồng Long- Nam Đàn-
  24. Nguyễn Văn Hoan sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  25. Nguyễn Văn Hoan - Nam Hà-
  26. Nguyễn Văn Hoan - Nam Hà-
  27. Nguyễn Văn Hoan sinh 1946 · Phương Hưng- Gia Lộc-
  28. Nguyễn Văn Nghĩa Quỳnh Băng- Quỳnh Lưu-
  29. Nguyễn Văn Táu Phương Tú- Ứng Hòa-
  30. Nguyễn Văn Tảu sinh 1952 · Phượng Tú- Ứng Hòa-
  31. Phạm Văn Ngân Số 6 Phan Bội Châu- -
  32. Phạm Văn Ngân sinh 1948 · Số 6 Phan Bội Châu- -
  33. Phạm Văn Thiển Đại Hợp- An Thụy-