Nguyễn Văn Hoan

Năm sinh1945
Quê quánTân Trường- Cẩm Giàng-
Ngày hy sinh 20/7/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1074587]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Hoan, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/7/1968, Quê quán=Tân Trường- Cẩm Giàng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19011 (số thứ tự 1074587).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Hoan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 20/7/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Doãn Văn Sở sinh 1950 · Hoàng Văn Thụ- Ân Thi-
  2. Hà Xuân Nụ sinh 1950 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên-
  3. Hoàng Minh Khẩn sinh 1949 · Đại Đồng- Thường Tín-
  4. Khúc Xuân Ái sinh 1940 · Xuân Vương- Từ Liêm-
  5. Lý Á Lềnh sinh 1947 · Pò Hèn- Móng Cái-
  6. Nguyễn Hoàng Minh sinh 1941 · Tân Băng- Tân Bình-
  7. Nguyễn Văn Bình sinh 1946 · Đồng Bẩm- Thành phố Thái Nguyên-
  8. Nguyễn Văn Chơ - Lập Thạch-
  9. Nguyễn Văn Gõ sinh 1945 · Cầu Khởi- Dương Minh Châu-
  10. Nguyễn Văn Những sinh 1943 · Đôn Thuận- Trảng Bàng-
  11. Nguyễn Vĩ Lộc sinh 1943 · Quảng Tiến- Quảng Xương-